trên dưới
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tất cả mọi tầng lớp, mọi người trong một tổ chức hoặc cộng đồng: Từ này dùng để chỉ toàn thể, bao gồm cả những người ở vị trí cao (trên) và những người ở vị trí thấp hơn (dưới) trong một hệ thống phân cấp.
Phó từ:
- Vào khoảng, xấp xỉ, ước chừng: Dùng để biểu thị một con số hay lượng ước lượng, không chính xác tuyệt đối.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trên dưới trong công ty đều nhiệt liệt hưởng ứng phong trào thi đua. (Mọi người từ cấp trên đến cấp dưới trong công ty đều nhiệt liệt hưởng ứng phong trào thi đua.)
- Sự đoàn kết trên dưới là sức mạnh để vượt qua khó khăn. (Sự đoàn kết giữa mọi tầng lớp là sức mạnh để vượt qua khó khăn.)
Phó từ:
- Căn phòng ấy rộng trên dưới ba mươi mét vuông. (Căn phòng ấy rộng vào khoảng ba mươi mét vuông.)
- Buổi họp có trên dưới một trăm đại biểu tham dự. (Buổi họp có khoảng một trăm đại biểu tham dự.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trên dưới một lòng": Cả trên lẫn dưới đều đồng lòng, thể hiện sự thống nhất và đoàn kết toàn thể.
- Trên dưới một lòng, quân dân ta đã làm nên chiến thắng vẻ vang. (Trên dưới đồng lòng, quân dân ta đã làm nên chiến thắng vẻ vang.)
Biến thể và từ gần giống
Ước chừng (phó từ): Khoảng chừng, ước lượng.
- Chiều dài ước chừng năm mét. (Chiều dài khoảng chừng năm mét.)
Xấp xỉ (phó từ, động từ): Gần bằng, vào khoảng.
- Số lượng người tham gia xấp xỉ một nghìn. (Số lượng người tham gia gần bằng một nghìn.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Toàn thể, mọi người, cả trên lẫn dưới.
- Phó từ: Khoảng, độ chừng, chừng, cỡ, vào khoảng.
Thành ngữ liên quan
- Trên thuận dưới hòa: Trên (người lớn, cấp trên) thuận, dưới (con cháu, cấp dưới) hòa, chỉ một gia đình hay tổ chức êm ấm, hòa thuận.
- Gia đình ấy trên thuận dưới hòa, ai cũng ngưỡng mộ. (Gia đình ấy trên thuận dưới hòa, ai cũng ngưỡng mộ.)
- l. d. Tất cả mọi tầng lớp: Trên dưới một lòng đánh giặc. 2. ph. Vào khoảng: Trên dưới hai nghìn người.